VIỄN LY
Viễn ly (detachment, seclusion): xa lánh, tách rời ra, không bị chi phối ...
1. Thân viễn ly
- Viễn ly sát sanh
- Viễn ly trộm cắp
- Viễn ly tà dâm
- Viễn ly nói dối
(Tức là viễn ly các ác giới)
Thân bao gồm cả mắt, tai, miệng. Cũng có nghĩa là viễn ly những gì là xấu ác khi mắt nhìn, tai nghe, miệng nói:
- Mắt không nhìn lỗi người.
- Tai không nghe điều xấu ác.
- Miệng không nói điều xấu ác.
--> viễn ly những gì không có lợi cho sự phát triển tâm thức.
2. Tâm viễn ly
- viễn ly tà kiến
- viễn ly các lậu hoặc